Bài tập Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 2 (có đáp án)

PHẦN I

1. Đặt 多(duō) vào vị trí thích hợp.

我①有②很③狗(dog)。(Wǒ ① yǒu ② hěn ③ ɡǒu.)
A. ①
B. ②
C. ③

2. Đặt 多(duō) vào vị trí thích hợp.

你家①离②超市③有④远?( Nǐ jiā ① lí ② chāoshì ③ yǒu ④ yuǎn?)
A. ①
B. ②
C. ③
D. ④

3. Tạo câu từ các từ cho sẵn

要(yào) 多(duō) 你(nǐ) 休息(xiūxi)(rest) 说(shuō) 医生(yīshēnɡ)(doctor)

______________________________________________
A. 你说要休息多医生。(Nǐ shuō yào xiūxi duō yīshēnɡ.)
B. 你说医生要休息多。(Nǐ shuō yīshēnɡ yào xiūxi duō.)
C. 医生说你要休息多。(Yīshēnɡ shuō nǐ yào xiūxi duō.)
D. 医生说你要多休息。(Yīshēnɡ shuō nǐ yào duō xiūxi.)

4. Tạo câu từ các từ cho sẵn

是(shì) 他们(tāmen) 我的(wǒ de) 都(dōu) 朋友(pénɡyou)

_________________________________________
A. 他们是我的朋友都。(Tāmen shì wǒ de pénɡyou dōu.)
B. 我的朋友是他们都。(Wǒ de pénɡyou shì tāmen dōu.)
C. 他们都是我的朋友。(Tāmen dōu shì wǒ de pénɡyou.)
D. 我的朋友都是他们。(Wǒ de pénɡyou dōu shì tāmen.)

5. Tạo câu từ các từ cho sẵn

七岁 了 还 你 不会 衣服 都 穿

____________________________________________________
A. 你七岁了穿衣服还不会都。
B. 都七岁了你还不会穿衣服
C. 你七岁了还不会穿衣服都。
D. 还七岁了你都穿衣服不会。

6. Điền vào chỗ trống từ thích hợp

—— 饺子(dumpling)怎么样?( Jiǎozi zěnme yànɡ ?)

——好吃,我明天______要吃。(Hǎo chī,wǒ mínɡtiān ______ yào chī.)
A. 又(yòu)
B. 还(hái)
C. 再(zài)
D. 都(dōu)

7. Điền 还(hái) vào chỗ thích hợp

外面①为什么②在③下④雨?
A. ①
B. ②
C. ③
D. ④

8. Điền 就(jiù) vào chỗ thích hợp

①商店的②左边③是④我的家。
A. ①
B. ②
C. ③
D. ④

9. Tạo câu từ các từ cho sẵn

就 马上(soon) 开始(begin) 电影 了

________________________________________________
A. 电影开始了马上就。
B. 电影马上就开始了。
C. 电影就马上开始了。
D. 电影就开始了马上。

10. Điền vào chỗ trống từ thích hợp

我们可以看看这本书吗?(Wǒmen kěyǐ kànkɑn zhè běn shū mɑ?_)

你们看___。(Nǐmen kàn ___.)
A. 吗(ma)
B. 吧(ba)
C. 啊(à)
D. 呢(ne)

ANSWER SHEET

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Rất tiếc, đã hết thời gian làm bài!

Thử lại Thoát