1.把“应该”放在合适的位置上。(Đặt 应该 vào chỗ trống thích hợp.)
他们①坐②地铁③去④那边。
A. ①
B. ②
C. ③
D. ④
2.选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)
——我们_____先做什么?
——你们应该先去看看书。
A. 可以
B. 应该
C. 不应该
D. 会
3.下列说法正确的是:(Chọn câu đúng)
A. 我们一起去看看见吧。
B. 我吃了一碗饭。
C. 他们看一次完电影。
D. 他听一个小时见音乐。
4.选词填空。(Điền từ thích hợp vào chỗ trống)
我们正____着,他就进来了。
A. 打开
B. 开会
C. 讨论(tǎolùn)(discuss)
D. 写完
5.选词填空。(Điền từ thích hợp vào chỗ trống)
这个人我好像(hǎoxiànɡ)(seem)在_____见过。
A. 什么
B. 谁
C. 哪里
D. 怎么
6.选词填空。(Điền từ thích hợp vào chỗ trống)
我真的____都不知道。
A. 什么
B. 谁
C. 哪里
D. 怎么
7.把“一下”放到合适的位置。(Đặt 一下 vào chỗ thích hợp)
我们①刚才②看了③这本书④。
A. ①
B. ②
C. ③
D. ④
8.把“一会儿”放到合适的位置。(Đặt 一会儿 vào chỗ thích hợp)(Nhiều đáp án)
他快①到了②,我们再等③他④。
A. ①
B. ②
C. ③
D. ④
9.把“才”放在合适的位置上。(Đặt 才 vào chỗ thích hợp)
已经①十一点②了,你③怎么④起床。
A. ①
B. ②
C. ③
D. ④
10.把“才”放在合适的位置上。(Đặt 才 vào chỗ thích hợp) – Nhiều đáp án
我①学习②汉语③一个④多月。
A. ①
B. ②
C. ③
D. ④