"He took the golden plates and washed ______ very carefully", bạn sẽ điền "each one", "each of they" hay "the ones" vào chỗ trống trong câu trên?
Kiểm tra ngay
"I spent two hours _________ for him". Bạn cần điền "to wait" hay "waiting" vào chỗ trống trong câu?
Kiểm tra ngay
'It differs ____ their last suggestion". Bạn cần điền giới từ "of" hay "from" vào chỗ trống để hoàn thành câu?
Kiểm tra ngay
'Along', 'across', 'over'... đều là các giới từ chỉ sự chuyển động. Bài tập dưới đây sẽ giúp bạn rèn khả năng sử dụng chúng trong nhiều ngữ cảnh.
Kiểm tra ngay
"I _______ become a pianist", bạn sẽ điền "would rather", "would prefer" hay "rather", "prefer" vào chỗ trống trong câu trên?
Kiểm tra ngay
"Comparable" mang nghĩa có thể so sánh được. Vậy từ trái nghĩa với nó là "Incomparable" hay "Uncomparable"?
Kiểm tra ngay
"Green pepper is very rich _______ vitamin C". Bạn cần điền giới từ nào vào chỗ trống để hoàn thành câu?
Kiểm tra ngay
"A: 'Sophia isn't coming with us.' B: 'And _____.", bạn sẽ điền "so isn't Emily", "neither is Emily" hay "either isn't Emily" vào chỗ trống?
Kiểm tra ngay
"_____ that man at the table?", bạn sẽ điền "Whos", "Who's" hay "Whose" để điền vào chỗ trống trong câu trên?
Kiểm tra ngay
"There are two new ______ in our street", bạn sẽ điền "shoe's shops", "shoes shops" hay "shoe shops" vào chỗ trống trong câu trên?
Kiểm tra ngay
"Laura (come) back next Tuesday. I can't wait to see her", bạn sẽ chia động từ "come" ở thì tương lai đơn hay theo cấu trúc "be going to"?
Kiểm tra ngay
'The decrease ____ demand has caused a huge drop in their profits'. Bạn sẽ điền giới từ nào vào chỗ trống để hoàn thành câu?
Kiểm tra ngay